Thông tin Guna thẩm mỹ

 

THIẾT BỊ Y TẾ GUNA

 

MD-MATRIX

COLLAGEN SỬ DỤNG TRONG NGÀNH THẨM MỸ

 

 

 

 

 

 

GUNA MD SALES STRATEGY

CÁC NGHIÊN CỨU LÂM SÀNG

  • Trong 3 năm gn đây đã thc hin:
    • 17 thử nghiệm lâm sàng
    • 4 biểu đồ cho các đánh giá lâm sàng và quan sát (bệnh lý lưng dưới/ đầu gối/hông/vai)
    • 11 trang posters
    • 2 nghiên cu lâm sàng đang thc hin cho các tp chí khoa hc có danh mc

 

 

 

Tt c các nghiên cu v MD có th tìm theo đưng link

http://gunainternational.com/news

 

 

 

Các nghiên cứu lâm sàng và quan sát 2010 -2016

15  vi các bnh xương khp

  1. S DNG VÀ ĐÁNH GIÁ HIU QU TIÊM COLLAGEN GUNA MDs ĐI VI THOÁI HÓA KHP GI Boshnakov

 

  1. TIÊM COLLAGEN GUNA MDs VI BNH NHÂN VIÊM QUANH KHP VAI CP –ĐÁNH GIÁ LÂM SÀNG VÀ SIÊU ÂMNestorova

 

  1. ĐÁNH GIÁ HIU QU VÀ Đ AN TOÀN CA TIÊM COLLAGEN GUNA MDS TRONG VIÊM KHP ĐU GI: BÁO CÁO CA BNH CA 30 BNH NHÂN -Rashkova

 

  1. HIU QU VÀ Đ AN TOÀN CA VIC ĐIU TR PHI HP TIÊM COLLAGEN GUNA MD-LUMBAR VÀ GUNA MD-ISCHIAL CHO BNH NHÂN THOÁT V ĐĨA ĐMRaychev

 

  1. HIU QU VÀ Đ AN TOÀN CA TIÊM GUNA MDs TRONG ĐIU TR VIÊM KHP ĐU GI Rashkov

 

  1. HIU QU CA VIC TIÊM MD-HIP VÀ MD-MATRIX TRONG ĐIU TR  THOÁI HÓA KHP HÁNGĐÁNH GIÁ LÂM SÀNG VÀ SIÊU ÂM Tivchev

 

  1. HIU QU CA VIC TIÊM GUNA MDS VI BNH NHÂN THOÁI HÓA KHP GI, ĐÁNH GIÁ LÂM SÀNG VÀ BNG SIÊU Nestorova

 

  1. LI ÍCH CA LIU PHÁP MD-SHOULDER + HYPERBARIC OXYGEN TRONG ĐIU TR VIÊM KHP VAI SAU SANG CHNPosabella

 

 

 

Các nghiên cứu lâm sàng và quan sát 2010 -2016

 

 

 

  1. HIỆU QUẢ CỦA Y HỌC TÍCH HỢP TRONG QUẢN LÝ ĐAU LƯNG: MỘT NGHIÊN CỨU QUAN SÁT Zocco

 

  1. VAI TRÒ CỦA MD-HIP TRONG LIỆU PHÁP XÂM NHẬP SỬ DỤNG SIÊU ÂM TRONG VIÊM KHỚP HÔNG Milano

 

  1. CHỈ ĐỊNH TIÊM KHỚP MD-HIP CHO 7 BỆNH NHÂN VIÊM KHỚP HÔNG KHÔNG ĐÁM ỨNG VỚI TIÊM CHẤT NHỜN VÀO KHỚP -THỬ NGHIỆM ĐA ĐỊA DANH TRONG 6 THÁNG Migliore

 

  1. QUẢN LÝ SINH HỌC CHO VẬN ĐỘNG VIÊN: PHƯƠNG PHÁP SỬ DNG VI LƯỢNG ĐỒNG CĂN PHA LOÃNG ĐỂ THẢI ĐC CHO CƠ THỂ VÀ CÁC THIẾT BỊ Y TẾ  COLLAGEN Alfieri

 

  1. ĐIỀU TRỊ BỆNH LÝ KHP XƯƠNG VỚI THIẾT BỊ Y TẾ COLLAGEN – NGHIÊN CỨU LÂM SÀNG VỚI 257 BỆNH NHÂN Ottaviani

 

  1. MD-LUMBAR, MD-MUSCLE VÀ MD-NEURAL TRONG ĐIỀU TRỊ TẠI CH ĐAU NGANG LƯNG Pavelka

 

  1. THỬ NGHIỆM LÂM SÀNG NGẪU NHIÊN CÓ KIM SOÁT MÙ KÉP ĐA ĐỊA DANH VỀ TIÊM KHỚP MD-KNEE SO SÁNH VỚI TIÊM KHỚP BẰNG NATRI HYALURONATE CHO BỆNH NHÂN NH HƯỞNG BỞI VIÊM KHỚP GỐI Migliore

 

 

 

 

2  Trong lĩnh vc Thm m

 

  1. TIÊM COLLAGEN VỚI GUNA MD-MATRIX CHO BỆNH NHÂN BÉO PHÌ VÙNG BỤNG – Elenkova

 

  1. HỒI SINH VÙNG DA MẶT – NÂNG ĐỠ SINH HỌC VỚI TẾ BÀO-MD- Dr. Falconi Klein

 

Các th nghim lâm sàng đang thc hin

 

 

 

 

 

  1. NGHIÊN CU ROTACUFF”

 

MD MATRIX, TISSUE, MUSCLE

 

S KT HP CA HAI THIT B Y T TIÊM KHP CHA COLLAGGEN CHO BNH NHÂN TN THƯƠNG CƠ NG XOAY VAI. ĐÁNH GIÁ Đ ƯU VIT SO SÁNH VI GIC TRONG QUN LÝ ĐAU VÀ PHC HI CHC NĂNG. TH NGHIM LÂM SÀNG NGU NHIÊN CÓ KIM SOÁT MÙ KÉP ĐA ĐA DANH.

(In pazienti con tendinopatia della cuffia dei rotatori, l’utilizzo di una associazione di due Medical Device iniettabili a base di collagene e di sostanze ancillari, è superiore rispetto al placebo nel controllo del dolore e nel miglioramento della funzionalità? Studio clinico randomizzato, controllato, in doppio cieco).

 

 

Nơi tiến hành: Đại học “Sapienza” , Rome

 

TÁC GI: Giáo sư Valter Santilli

(Trưởng Bộ môn Nghiên cứu Hệ Thống Xương khớp – Đơn vị phẫu thuật)

 

GIAI ĐON TÌM NGƯI THAM GIA

 

Các thử nghiệm lâm sàng đang thực hiện

 

 

  1. DÂY THN KINH MT VII

 

MD MATRIX, MD TISSUE, MD MUSCLE

 

NGHIÊN CU TIN CU NGU NHIÊN VI HAI NHÓM BNH NHÂN V VAI TRÒ CA COLLAGEN TRONG PHC HI CHC NĂNG LIT THN KINH MT NGOI BIÊN.

(Studio Pilota prospettico gruppi paralleli randomizzato in aperto sul ruolo del collagene nella riabilitazione della paralisi periferica del nervo facciale.)

 

TÁC GI: Tiến sĩ Marco Loberti

(Nhà phẫu thuật,  Nhà thần kinh học)

 

NƠI TIN HÀNH: Khoa Tai mũi họng (E.N.T.) , Đại học “Tor Vergata” , Rome

 

 S KHI ĐNG

 

 

CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG DỰA TRÊN TÍNH NĂNG NÂNG ĐỠ SINH HỌC CỦA COLLAGEN (LOẠI I)

 

nói cách khác

KH NĂNG THAY TH, CNG C, TÁI TO MÔ V TRÍ TIÊM CMD

do đó

CI THIN CU TRÚC GII PHU VÀ CHC NĂNG CA SI COLLAGEN

CUNG CP H TR K THUT CHO VÙNG CAN THIP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TI SAO S DNG MD-MATRIX & MD-TISSUE TRONG THM M?

Sự phá hủy của collagen là nguyên nhân chính làm ảnh hưởng đến sự tái sinh của da và cấu trúc da giảm đi theo tuổi tác.

Khi chúng ta già đi, việc sản xuất collagen giảm đi và các sợi collagen thoái hóa ở tốc độ nhanh hơn khi còn trẻ.

Vì thế lượng collagen trong hạ bì giảm dần.

Những vùng ít được hỗ trợ lõm vào và các nếp nhăn bắt đầu hình thành.

 

Nhiều yếu tố ảnh hưởng đến giảm collagen:

  • Đầu tiên, theo tuổi tác, số các phân tử truyền tín hiệu kích hoạt sản xuất collagen giảm.
  • Enzyme collagenase tăng lên làm phá vỡ collagen.
  • Một yếu tố nữa làm giảm collagen các gốc tự do từ phơi nhiễm tia UV.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

COLLAGEN EFFECTS
TÁC DNG CA VIC S DNG COLLAGEN

MT:     Trẻ hóa

Giữ ẩm

Tác dụng nâng đỡ

Giảm nếp nhăn

Giảm tổn thương khác  –sẹo

-nám

-mụn, vv.vv.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TÁC DNG CA VIC S DNG COLLAGEN

 

  • TÓC: Mọc tóc

Kích thích vi tuần hoàn da đầu

 

  • CƠ TH: -giảm sự xuất hiện của viêm mô tế bào

-Săn chắc da

 

 

 

 

GUNA MDs CHA COLLAGEN LOI 1

+

CÁC CHT B TR

 

 

 

 

MD -MATRIX

ACID CITRIC VÀ VITAMIN PP:

  • Acid citric (chất trung gian trong vòng tuần hoàn Kreb)và nicotinamide (vitamin PP) rất quan trọng trong quá trình chuyển hóa của tế bào: vận chuyển điện tử, tác dụng chống oxy hóa và sản xuất năng lượ
  • Trong các xét nghiệm trong phòng thí nghiệm, nicotinamide cho thấy có tính tăng chống viêm và chống tiểu đường; những đặc tính rất hiệu quả trong việc giúp MD-MATRIX củng cố khuôn ngoại bào và tạo hàng rào bảo vệ chống các gốc tự do.

 

MD-TISSUE

VITAMINS C; B1, B2, B6 VÀ MAGNESIUM GLUCONATE

 

Các chất giúp tạo hàng rào bảo vệ chống lại các gốc tự do và sự lão hóa của mô liên kết:

 

  • Acid ascorbic (vitamin C) là cht chng oxy hóa sinh hc tan trong nước quan trọng nhất, có khả năng trung hòa rất nhiều phân tử oxygen và hợp chất mang nitơ hoạt độ
  • Magnesium gluconate là một trong những dạng cung cấp magnesium phổ biến nhất, khi cơ thể người bị thiếu có thể dẫn đến rất nhiều bệnh tật bao gồm loạn nhịp tim và bệnh tim mạch, bệnh tiểu đường, sản giật, cao huyết áp, bệnh loãng xương.
  • Pyridoxine hydrochloride (vitamin B6) có tác dụng chống các độc tố thần kinh và có thể chống lại một số bệnh như thiếu máu nguyên hồng cầu và homocystin niệ
  • Riboflavin (vitamin B2) có tác dụng chống oxy hóa, chống xơ vữa động mạch và chống sốt rét.
  • Thiamine hydrochloride (Vitamin B1) có tác dụng chống oxy hóa, kích thích tạo hồng cầu, chống xơ vữa động mạch và giải độ

 

 

 

 

 

GUNA

COLLAGEN MEDICAL DEVICES

  • Dễ sử dụng
  • Không tác dụng phụ chỉ cần sử dụng lượng nhỏ
  • Không phản ứng dị ứng vì chúng tôi sử dụng liều collagen thấp
  • Không tương tác với các thuốc khác
  • Không đau hoặc rất ít đau
  • Không cần giai đoạn hồi phục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ü
DRS
CHUYÊN NGÀNH CÓ TH S DNG
Bác sĩ da liễu

üNhà m dung hc (nếu đưc phép tiêm)

üNhà phu thut thm m (thay thế/ kết hp vi cht làm đy vv.vv)

üBác sĩ đa khoa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vùng điu tr khuyến cáo
  • Điều trị chống lão hóa: mặt, cổ, vùng ngực cổ, tay
  • Săn chc da
  • Nâng đ
  • Điu tr nếp nhăn
  • Săn chc ngc
  • Gim da sn v cam
  • Ly li vóc dáng: tiêu m
  • Kích thích mc tóc
  • Điu tr so & vết rn da

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cách s dng

ĐIU TR BNG CÁCH TIÊM:

  • Liu pháp to hình thm m không phu thut tiêm tng đim
  • K thut đưng hm
  • K thut Nappage tiêm lưng nh nhiu ln (Kim tiêm 30G 4 hoc 13 mm)

ĐIU TR KHÔNG TIÊM:

  • Kim lăn Dermaroller
  • Liu pháp to hình thm m không dùng kim tiêm (GUNAPHORESIS)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kết hp

Có thể kết hợp Md-matrix và Md-tissue với các kỹ thuật và cách điều trị khác nhau:

 

  • Châm cứu (Tiêm vào huyệt)
  • Trước sau chất làm đầy/ botox
  • PRP (huyết tương giàu tiểu cầu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hi sinh vùng da mt

Vi MD TISSUE

  • Ngày càng gia tăng sự quan tâm đối với các sản phẩm hồi sinh da có thể kích thích sản xuất collagen mới và củng cố sự tươi sáng và trẻ trung của làn da mà không hủy hoại sức khỏe của bệnh nhân.
  • Md-tissue chiến lược mới và không xâm lấn trong điều trị thoái hóa da: sản phẩm có tất cả các thành phần cần thiết để điều trị nếp nhăn, vì các nếp nhăn được coi là các rối loạn chuyển hóa.
  • Chiến lược này được sử dụng như cách điu tr giảm dấu hiệu của tuổi tác và như cách điều trị ngăn nga để duy trì khuôn mt tr trung
  • Sự cải thiện này diễn ra dn dn và quan trọng là duy trì theo thời gian
  • Kết quả cuối cùng hài lòng và da mặt săn chc, tươi sáng, không mệt mỏi

 

Hi sinh vùng da mt vi MD TISSUE

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Do bác sĩ FRASCA bảo trợ

 

 

 

 

 

 

Bệnh nhân 47 tuổi

Điều trị hai tuần một lần

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trước

 

 

 

Do bác sĩ

Melinda Illich, Hungary bảo trợ

Sau lần điều trị thứ 4

 

 

 

 

Bệnh nhân 67 tuổi

Điều trị hai tuần một lần

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trước

 

Do

Bác sĩ Melinda Illich, Hungary bảo trợ

Sau lần điều trị thứ 4

 

 

 

 

 

 

 

25

 

Hồi sinh vùng da mặt với MD TISSUE

 

 

 

 

 

  • Tạo hình thẩm mỹ

không phẫu thuật

  • Kỹ thuật Nappage
  • Kỹ thuật đường hầm

üDễ dàng áp dụng

üKhông tác dụng phụ vì chỉ sử dụng lượng nhỏ sản phẩm

üKhông tương tác với thuốc khác

  • Không đau hoặc rất ít đau
  • Không cần giai đoạn phục hồi

üKhông đắt

 

TO HÌNH THM M KHÔNG PHU THUT

(Kỹ thuật “Tiêm từng điểm”) điểmOTHERAPY

 

thu

Biểu bì
Lớp nhú hạ bì
Vùng tiêm thẩm mỹ không phẫu thuật
Gân hạ bì
Lớp lưới thần kinh bề mặt
Lớp lưới dưới  bì
Lớp dưới bì
Mô tế bào dưới da

 

 

TO HÌNH THM M KHÔNG PHU THUT

 

29

 

TO HÌNH THM M KHÔNG PHU THUT

30

 

“KỸ THUẬT ĐƯỜNG HẦM”

 

 

 

Đưa kim tiêm dưi da song song vi nếp nhăn.

Di chuyn kim tiêm sang 2 bên trong khi tiêm sn phm. Có th có phn ng viêm nh nh đó nếp nhăn s gim bt. Khuyến cáo s dng kem gây tê khi s dng k thut này.

 

© Dipartimento Scientifico Guna S.p.a.

 

KỸ THUẬT NAPPAGE

 

TECNICA
 

FRECUENCIA

QUI TRÌNH

Hồi sinh vùng da mặt

  • Có thể sử dụng hồi sinh vùng da mặt với bệnh nhân ở mọi độ tuổi
  • KHÔNG tiệt trùng với cồn
ZONAS DE

INYECCION

  • Sau khi điều trị có thể mài da bề mặt

 

 

 

 

 

VÙNG

TIÊM

TRÁN                                    CẰM

MÁ                                   CỔ

Không lỗ mũi Không mí mắt
KỸ THUẬT Tiêm điểm

O O O O O O

Nappage

X X X X X X X

 

TẦN SUẤT

1 lần một tuần trong 4 tuần
2 tuần 1 lần trong 1 tháng
1 lần 1 tháng trong 2 tháng

 

 

VÙNG

SN PHM KỸ THUẬT  

KIM TIÊM

 

THỂ TÍCH

AREA TO

INJECT

 

TẦN SUẤT

 

DUY TRÌ

LƯU Ý
 

CỔ

 

MD- TISSUE

 

Papula

 

4mm  30G

 

0.2-0.3 ml

Các điểm có triệu chứng 1 tuần 1 lần trong

7-10 tuần

2-3 tháng 1 lần Chống oxy hóa; Chăm sóc cá nhân
VÙNG NGỰC CỔ  

MD -TISSUE

 

Papula

 

4mm  30G

 

0.2-0.3 ml

Các điểm có triệu chứng 1 tuần 1 lần trong

7-10 tuần

2-3 tháng 1 lần Chống oxy hóa; Chăm sóc cá nhân
 

 

TAY

 

MD-TISSUE

+

MD-MATRIX

 

 

Papula

 

 

4mm  30G

 

 

0.2-0.3 ml

 

Các điểm có triệu chứng

 

1 tuần 1 lần trong

7-10 tuần

 

2-3 tháng 1 lần

 

Chống oxy hóa; Chăm sóc cá nhân

 

 

 

 

 

 

© Dipartimento Scientifico Guna S.p.a.

 

NGHIÊN CU LÂM SÀNG:

Hiu qu Collagen MD-TISSUE trong hi sinh da mt,

Dr. Evelyin Falconi Klein (Italy)

Đánh giá nếp gấp mũi má trên 15 người tình nguyện nữ.

Thể tích và độ sâu của nếp nhăn được đo lường bằng Visioface®Quick và phân tích số liệu sử dụng chương trình Skin Surface Analyzer SSA.

 

Qui trình:

Tiêm MD-Tissue hàng tuần trong 6 tuần liên tiếp.

Mỗi lần, ông MD-Tissue 2 ml được tiêm dưới da vào vùng nếp gấp mũi má theo đường nếp gấp sử dụng kỹ thuật đường hầm với kim tiêm 27G.

Kết qu:

üCó sự cải thiện với bệnh nhân, thể tích nếp nhăn tính bằng phần mềm Skin Surface Analyzer giảm -2.7% sau 3 tuần và -13.4% sau 6 tuần, giảm nhiều nhất ở mức 28.9%.

üKết quả dựa trên bộ câu hỏi tự đánh giá của bệnh nhân rất khả quan

üKhả năng cải thiện độ đàn hồi của da ở mức độ trung bình

üKhông có bệnh nhân nào gặp tác dụng phụ hoặc có cảm giác khó chịu.

 

Hiu qu Collagen MD-TISSUE trong hi sinh da mt

Tiêm một ống 1.0 ml/tuần chỉ vào nếp gấp má mũi,

Mỗi bên 0.5 ml; sử dụng kim tiêm 27 G

 

Trước

Độ sâu nếp nhăn = 0,67 * thể tích mm2 X A.U (Đơn vị Adimensional)

Sau 6 tuần

wrinkle depth = 0,31*thể tích mm2 X A.U (Đơn vị Adimensional)

 

GIM: -53,73% *đo vi h thng phn mm Skin Surface Analyzer SSA

Dữ liệu hình ảnh khuôn mặt từ máy Visioface® Quick thuộc bản quyền của bác sĩ Evelyn Falconi Klein

 

MD-TISSUE trong hồi sinh da & nếp nhăn mờ

1 lần/tuần

 

Trước

 

 

 

 

 

 

Sau 6 tuần

 

Do bác sĩ Evelyn Falconi Klein bảo trợ

 

 

 

 

 

 

 

  1. K THUT “WHITE PAPULA”4

Tiêm bề mặt (góc 10-15°so với da) tạo ra nốt nhú trắng nhỏ. Tiêm sâu hơn gây đau và không có cùng tác dụng.

  1. K THUT “NAPPAGE”4

 

 

Nắp kim tiêm được cắt để khi đóng nắp

Mũi kim chỉ hở ra 1 chút (~ 1 mm).

Chọc vuông góc đồng thời tiêm GUNA MD-Tissue,

Lp li như vy nhiu ln

 

 

 

 

39

 

 

 

 

TO HÌNH THM M KHÔNG PHU THUT CHO SO, VT RN DA

 

  • Sn phm: tiêm MD-TISSUE vào vết so (to hình thm m không phu thut)

 

  • Sau điu tr, bôi kem TAMANU ARNICA

 

  • Qui trình lâm sàng (tiêm): 1 LN HÀNG TUN TRONG 7-10 TUN

 

  • Qui trình lâm sàng (kim lăn): 3-6 TUN 1 LN TRONG 6-8 LN

 

  • Điu tr ti nhà: BÔI TI CH NATUR 4
    • DO BÁC SĨ FRASCA BẢO TRỢ

 

MD TISSUE

TO HÌNH THM M KHÔNG PHU THUT

 

VT RN DA

 

 

 

  • DO BÁC SĨ FRASCA BẢO TRỢ

 

 

TO HÌNH THM M KHÔNG PHU THUT: SO

 

 

 

  • DO BÁC SĨ FRASCA BẢO TRỢ

 

 

TO HÌNH THM M KHÔNG PHU THUT: SO

 

 

 

 

 

 

  • DO BÁC SĨ FRASCA BẢO TRỢ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

üThiết b đưa qua da+

üLiu pháp tia laser

üKim lăn siêu nh (kim lăn dermaroller)

üCht làm đy acid hyaluronic

üBotox

üBóc da

üMài da

üHuyết tương giàu tiu cu PRP

üChâm cu …

 

VÙNG MẶT
 

SẢN PHẨM

MD – TISSUE Da non
MD – TISSUE Da trưởng thành
 

 

KỸ THUẬT

Điểm Da nhão
Đường hầm Nếp nhăn
Papula Đường mờ
KIM TIÊM 4 mm  32 đường kính
THỂ TÍCH 0.2 – 0.3 ml mỗi điểm tiêm
 

 

 

VÙNG TIÊM

Điểm châm cứu 14 VB     1   VB

21 TC     4   E

Điểm triệu chứng Nếp nhăn

Đường mời

Da nhão

TẦN SUẤT 1 lần/ tuần trong 7-10 lần
DUY TRÌ 2-3 tháng 1 lần
 

CHĂM SÓC CẤP CỨU

Chống oxy hóa
Cá nhân

 

Tiêm md-tissue trong thm m không phu thut

tiêm đim triu chng

+ châm cu

 

 

 

 

 

© Dipartimento Scientifico Guna S.p.a.

 

MD- TISSUE + CHÂM CU

TR = TH = TAM TIÊU KINH; VB = GB = BÀNG QUANG; IG= SI = RUT NON; E = ST = D DÀY; GI = LI = RUT GIÀ

 

46

 

 

 

 

 

 

 

KÍCH C:

MT – 0,2 mm.

CƠ TH –  1,5mm.

SO – 0,2 or 1,5mm. TÓC – 0,2 or 0,5mm.

 

 

 

 

 

 

  • XT HOC BÔI BNG CHI VI SN PHM GUNA TRÊN DA
  • LĂN KIM LĂN TRÊN DA
  • MASSAGE VÙNG DA ĐIU TR

 

 

 

 

 

 

  • DO BÁC SĨ FRASCA BẢO TRỢ 47

 

ĐIU TR SO

 

MD-TISSUE

Kim lăn da

 

Kích thước kim lăne 2.0 mm

TRƯC                                               SAU 3 LN

 

KHONG CÁCH GIA CÁC LN LÀ 6 – 8 TUN

 

 

 

 

Do bác sĩ Kirsten bảo trợ

 

ĐIU TR SO

 

 

 

 

MD-TISSUE

+   Kim lăn da

 

 

Kích thước kim lăn 0.5 mm

 

 

 

 

 

 

TRƯC     SSAU 4 ln

Khoảng cách giữa các lần là 6 – 8 tuần

 

 

 

 

Do bác sĩ Kirsten bảo trợ

 

 

ĐIU TR SO

 

 

MD-TISSUE

+   Kim lăn da

 

TRƯC

 

 

 

 

 

  SAU 4 ln

 

 

 

Do bác sĩ Kirsten bảo trợ

 

ĐIU TR SO MN

 

 

MD-TISSUE

+   Kim lăn da

 

 

 

 

 

 

 

Do bác sĩ Kolat bảo trợ SAU 3 ln

 TRƯ

 

 

 

·   Tiêm MD TISSUE 1 lần/ tuần trong 3 tuần.

·   Hoặc: tiêm MD TISSUE 2 lần/tuần trong 2 tuần.

·   K thut tiêm: tiêm điểm triệu chứng và/hoặc điểm châm cứu 1 lần/tuần (trộn trong xi lanh 4ml và kim tiêm 27G/4mm).

·   Ưu đim: nếp nhăn mờ sẽ biến mất, nếp nhăn cảm xúc sẽ mờ đi và lượng Botox cần cho điều trị sẽ ít hơn.

 

 

 

 

 

 

 

Do bác sĩ NAGY bảo trợ

 

 

 

  • Tiêm MD TISSUE vào điểm triệu chứng và/hoặc điểm châm cứu 2 tun 1 ln trong 5 ln (trộn trong xi lanh 4ml và kim tiêm 27G/4mm).
  • Ưu đim:
  • Da mặt nhìn tự nhiên, tránh cảm giác “thể hiện cảm xúc” cứng như mặt nạ
  • Nguy cơ tác dụng phụ (ví dụ như liệt) giảm mạ

 

 

 

 

 

 

 

Do bác sĩ NAGY bảo trợ

 

 

 

 

  • Tiêm MD TISSUE 1 lần/tuần trong 3 tuần

 

  • Hoặc: tiêm MD TISSUE 2 lần/tuần trong 2 tuần

 

  • Kỹ thuật tiêm: tiêm điểm triệu chứng và/hoặc điểm châm cứu 1 lần/tuần (trộn trong xi lanh 4ml và kim tiêm 27G/4mm).

 

 

 

 

 

 

 

Do bác sĩ NAGY bảo trợ

 

 

 

 

  • Để cải thiện NẾP GẤP MÁ MŨI, sử dụng kỹ thuật đường hầm hoặc papule trước làm đầy nếp nhăn cũng quan trọ
  • Ưu đim:
  • Lượng ACID HYALURONIC cần sử dụng sẽ ít hơn vì nếp nhăn bắt đầu mờ đi nhờ tác dụng của MD TISSUE

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Do bác sĩ NAGY bảo trợ

 

 

  • 1 tháng sau khi tiêm chất làm đầy, tiêm MD TISSUE tại điểm triệu chứng và/hoặc điểm châm cứu 2 tuần một lần trong 5 lần (trộn trong xi lanh 4ml và kim tiêm 27G/4mm) và tiêm MD TISSUE vào NẾP GẤP MÁ MŨI với kỹ thuật đường hầ
  • Ưu đim:
  • Da sẽ ẩm hơn và chất làm đầy sẽ lan ra tự nhiên hơn trên da.
  • Rủi ro tác dụng phụ (ví dụ u hạt) sẽ giảm mạ

 

 

 

 

Do bác sĩ NAGY bảo trợ

 

 

 

  • Tiêm MD TISSUE 1 hoặc 2 lần một tuần trong 3 lần trước khi sử dụng công nghệ ánh sáng cường độ cao
  • Tia LASER (IPL; CO2; Titan); RF (Termage; Aluma; Exillis) + MD TISSUE, 1 lần một tuần, giữa các lần can thiệp bằng ánh sáng cường độ
  • Sau khi s dng Ánh sáng/ Laser/ RF Cưng đ cao:
  • Tiêm MD-TISSUE 1 lần/tuần trong 1-3 lần sau khi can thiệp bằng ánh sáng cường độ

 

 

 

 

Do bác sĩ NAGY bảo trợ

 

 

 

 

 

  • Ưu đim:
  • Tác dụng hiệp lực giữa của đặc tính sinh lý của collagen trong MD-TISSUE và tác dụng năng lượng không chọn lọc của công nghệ ánh sáng
  • Giảm nguy cơ tác dụng phụ sau khi sử dụng liệu pháp tia LASER (tăng sắc tố da sau laser)
  • Giảm thời gian tái tạo của da và biểu bì
  • Ổn định và kéo dài tác dụng nâng đỡ

 

 

 

 

 

 

 

  • BƯỚC 1: Huyết tương giầu tiểu cầu sẽ thu được từ bệnh nhân theo các kỹ thuật tiêu chuẩ
  • BƯỚC 2: MD TISSUE sẽ được bổ sung vào huyết tương và tiểu cầu nhằm mục đích hồi sinh da và điều trị quá trình lão hóa (nếp nhăn sâu trung bình, tăng sắc tố da, da chảy xệvv)
  • Để giảm nếp nhăn (làm đầy), có thể trộn MD TISSUE acid hyaluronic không mng lưi sau đó trộn với PRP.
  • Hỗn dịch này có thể sử dụng để làm đầy các nếp nhăn sâu

 

Do bác sĩ NAGY bảo trợ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hi sinh cơ th vi Md-Matrix

 

 

  • Collagen hỗ trợ, củng cố và khôi phục sợi collagen trong khối mô liên kết
  • Acid Citric đóng vai trò quan trọng trong kích hoạt chuyển hóa tế bào bằng cách kích thích sản xuất ATP.
  • Nicotinamide là vitamin nhóm B thiết yếu trong một số quá trình chuyển hóa. Đây cũng là chất chống oxy hóa mạnh hỗ trợ oxy hóa tế bào.

 

 

 

 

 

COLLAGEN DẠNG TIÊM

 

 

 

 

 

 

VITAMIN NHÓM B

CHẤT CHỐNG OXYHOAS MẠNH

GIÚP OXY HÓA TẾ BÀO

KÍCH THÍCH SẢN XUẤT

ATP VÀ KÍCH HOẠT CHUYỂN HÓA TẾ BÀO

5th Hội thảo Châm Cứu

Barcelona 2011

 

Hi sinh cơ th vi Md-Matrix

 

SAU

TRƯỚC

 

 

 

Bác sĩ. Klaudia Révész

 

 

 

 

  THM M KHÔNG PHU THUT LIU PHÁP TAN M
 

Độ sâu khi tiêm

 

4 mm đến 6 mm

 

6 mm đến 12 mm

Kỹ thuật tiêm Điểm Tiêm Retrograde vào lớp trung bì
 

Sản phẩm

 

MD-MATRIX y MD-TISSUE

 

MD-MATRIX

 

Cơ chế

HỒI PHỤC CHỨC NĂNG SINH LÝ KHỐI (THẢI TRỪ) HỖ TRỢ CHỨC NĂNG KHỐI, THẢI TRỪ, TUẦN HOÀN
Thể tích tiêm 0.5 ml mỗi điểm 0.8 -1.0 ml mỗi điểm
Tác dụng phụ   Bầm tím, đỏ, ngứa, phản ứng tại chỗ  

Đỏ, mềm

Tần suất điều trị 1 tuần 1 lần trong 8-10 tuần 1 tuần 1 lần trong 8-10 tuần

 

 

 

 

 

 

 

  X X X X X X X

X

Protocolo Circulatorio. Punto a punto. X X
Aguja de 4 ml.    

 

Protocolo Eutrofico. Punto a punto / Nappage. Aguja de 4 mm .

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Protocolo Lipolitico / Fibrolitico. Injeccion retrograda.

Aguja de 12 mm.

 

 

 

 

SẢN PHẨM MD-MATRIX
KỸ THUẬT Điểm
KIM TIÊM 4 mm 30d
THỂ TÍCH 0.3 ml/ điểm tiêm
 

VÙNG TIÊM

Điểm châm cứu VB 23    P 6        E 37

E40       E 44       ID 11

Điểm triệu chứng Vùng mỡ tích tụ tại chỗ
TẦN SUẤT 1 lần/ tuần

10 lần

DUY TRÌ 3 tháng 1 lần
CHĂM SÓC TÍCH CỰC Cá nhân

 

 

 

 

© Dipartimento Scientifico Guna S.p.a.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DA SẦN VỎ CAM SẢN PHẨM KỸ THUẬT KIM THỂ TÍCH VÙNG TIÊM TẦN SUẤT DUY TRÌ CHĂM SÓC TÍCH CỰC
 

 

 

Cứng

 

 

MD – MATRIX

 

 

 

TIÊM ĐIỂM

 

 

 

4 mm 30G

 

 

 

0.2-0.3 ml

 

Ví trí châm cứu

BP 6   BP 9   BP 10

H 11

 

 

Điểm triệu chứng

 

1 lần/ 1 tuần

 

 

10 lần

 

 

 

3 tháng 1 lần

Hỗ trợ tuần hoàn

Hỗ trợ khối

Lưu dẫn hệ bạch huyết

 

 

 

 

 

Mềm

 

 

 

 

MD – MATRIX

 

 

 

 

 

TIÊM ĐIỂM

 

 

 

 

 

4 mm 30G

 

 

 

 

 

0.2-0.3 ml

 

Vị trí châm cứu

BP 6   BP 9   BP 10

H 11

 

 

 

Điểm triệu chứng

 

 

 

1 lần/ tuần

 

 

 

8-10 lần

 

 

 

 

 

3 tháng 1 lần

 

Hỗ trợ tuần hoàn

Hỗ trợ khối

Lưu dẫn hệ bạch huyết

 

 

CHUYỂN ĐỔI

 

 

 

MD – MATRIX

 

 

 

 

TIÊM ĐIỂM

 

 

 

 

4 mm 30G

 

 

 

 

 

0.2-0.3 ml

 

 

Vị trí châm cứu BP 6         BP 9   BP 10

H 11

 

 

Điểm triệu chứng

 

 

 

1 lần/ tuần 10 lần

 

 

 

 

3 tháng 1 lần

Hỗ trợ tuần hoàn

Hỗ trợ khối

Lưu dẫn hệ bạch huyết

 

© Dipartimento Scientifico Guna S.p.a.

 

 

 

 

DA SN V CAM: ĐIM TRIU CHNG PHÍA TRƯC

DA SN V CAM : ĐIM TRIU CHNG PHÍA SAU

DA SN V CAM: ĐIM TRIU CHNG HAI BÊN

 

 

 

 

 

 

DA SN V CAM:

ĐIM CHÂM CU CHÍNH

 

 

 

 

NGHIÊN CỨU LÂM SÀNG

Thm m không phu thut kết hp vi châm cu vi Guna Md Matrix cho bnh nhân tích m ti ch vùng bng

Elenkova Silvia MD, Trung tâm Y hc Tích hp, Sofia, Bunganry

 

 

  • eTác dụng của suwer dụng đồng thời hai kỹ thuật – Châm cứu và Thẩm mỹ Không Phẫu thuật với MD Matrix với bệnh nhân tích mỡ tại chỗ vùng bụng.

 

  • Tiêm md matrix vào các huyệt

 

  • Giảm đáng kể đường kính vùng bụng trung bình 6.2 cm, nhờ tác dụng hiệp lực của việc điều chỉnh lại việc tích mỡ quá nhiều tại chỗ và thiết lập lại cân bằng sinh học tại mô điều trị.

 

 

 

 

5th Hội thảo Châm cứu, Barcelona 2011

 

KẾT QUẢ TRƯỚC/ SAU ĐỘ CAO VÙNG RỐN

11,5 cm, Ren 12 – 10 cm, Ren6 -13.5 cm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tác dụng hồi phục da
Tác dụng kháng khuẩn
Tác dụng làm ẩm và làm mềm
Tác dụng chống gốc tự do

 

 

Tác dụng chống viêm, an dịu và chống tắc nghẽn

BÔI 1 LẦN TRƯỚC KHI ĐI NGỦ

MASSAGE NHẸ NHÀNG TRONG 4-5 PHÚT

73

 

TÁC DỤNG TÁI CẤU TRÚC DA
Giữ ẩm và làm mềm
TÁC DỤNG CHỐNG VIÊM, CHỐNG TẮC NGHẼN VÀ ÊM DỊU
TÁC DỤNG CHỐNG LẠI SỰ HẤP THU ĐỘC TỐ
TÁC DỤNG CHỐNG LẠI CÁC GỐC TỰ DO

 

 

 

74

 

 

NATUR 4

Kem hồi sinh da mt cơ th

 

NATUR 4 là mỹ phẩm mới dành cho da mặt và cơ thể nhờ có tác dụng hiệp lực của các thành phần và tác dụng hồi sinh trên da.

Sản phẩm có tác dụng làm ẩm và giàu các chiết xuất thảo dược và các nguyên tắc protein được lựa chọn và đo lường kỹ càng, tạo ra đặc tính độc đáo của sản phẩm:

  • làm săn chắc cơ
  • kích thích tuần hoàn máu trong da
  • giảm độ dày của các mô sợi
  • da trở nên mịn, săn chắc, đàn hồi tốt hơn và ẩm

THÀNH PHN CHÍNH :

Hydrolyzed Collagen : hồi sinh mô liên kết bằng cách kích thích sản xuất collagen tự thân.

  • Aesculus hyppocastanum : củng cố phân bố mạch dưới da và giảm tắc nghẽn tuần hoàn.
  • Connective Tissue Extract : hồi sinh da bằng cách tái cấu trúc khối nối dưới da.
  • Hamamelis virginiana:củng cố độ săn chắc của mạch và bảo vệ mao mạ
  • P lacental Protein : hồi sinh da bằng cách kích thích tạo mạch dưới da và sản xuất các thành phần của da.

 

75

 

NATUR 3

Kem dưỡng và hồi sinh da ngc

Kem NATUR 3 là mỹ phẩm lý tưởng cho vùng ngực. Sản phẩm mỹ phẩm dưỡng da và giữ ẩm, giàu các chiết xuất thảo dược được đặc biệt lựa chọn và đo lường theo nguyên tắc vi lượng đồng căn, làm cho sản phẩm có những đặc tính độc đáo:

  • làm săn chắc cơ ngực
  • Làm giảm độ dày của các mô sợi
  • Giải tỏa căng tuyến sữa trước kỳ kinh

 

Thành phần chính:

  • Lilium candidum : hơi thiếu trong hormon, giải tỏa căng tuyến sữa.
  • Echinacea angustifolia : kích thích Hệ miễn dịch.
  • Echinacea purpurea : giảm viêm (chỗ đau).
  • Galium aparine: kích thích lưu dẫn, giảm độ dày các mô sợi, giảm quá trình thoái hóa.
  • Thuya occidentalis: rgiảm quá trình tăng sinh của da và biểu mô tuyến (tuyến sữa).

 

 

76

Bài Viết Liên Quan